Để tiện việc tham khảo giá công ty chúng tôi gửi đến quý khách hàng bảng báo giá đá hoa cương, quý khách cũng có thể gọi trực tiếp để nhận báo giá chi tiết nhất cho từng hạng mục ốp lát công trình:
STT
|
CHỦNG LOẠI ĐÁ
|
ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2)
|
GHI CHÚ
|
1
|
Tím mông cổ
|
580.000
|
Đá tự nhiên
|
2
|
Trắng vân mây
|
600.000
|
Đá tự nhiên
|
3
|
Vàng bình định
|
700.000
|
Đá tự nhiên
|
4
|
Tím khánh hòa
|
500.000
|
Đá tự nhiên
|
5
|
Hồng gia lai
|
550.000
|
Đá tự nhiên
|
6
|
Đá đen huế
|
700.000
|
Đá tự nhiên
|
7
|
Đỏ bình định
|
800.000
|
Đá tự nhiên
|
8
|
Đỏ hoa phượng
|
750.000
|
Đá tự nhiên
|
9
|
Xanh côn đảo
|
650.000
|
Đá tự nhiên
|
10
|
Đen kim sa cám
|
1.550.000
|
Đá tự nhiên
|
11
|
Kim sa trung
|
1.450.000
|
Đá tự nhiên
|
12
|
Hồng Phan Giang
|
380.000
|
Đá tự nhiên
|
13
|
Xà cừ trắng xám
|
1.400.000
|
Đá tự nhiên
|
14
|
Đá xám lông chuột
|
600.000
|
Đá tự nhiên
|
15
|
Đá hồng yali
|
630.000
|
Đá tự nhiên
|
16
|
Đỏ ấn độ
|
1.700.000
|
Đá tự nhiên
|
17
|
Trắng bình định
|
550.000
|
Đá tự nhiên
|
18
|
Trắng suối lau
|
450.000
|
Đá tự nhiên
|
19
|
Xanh bahia
|
850.000
|
Đá tự nhiên
|
20
|
Đỏ anh quốc
|
950.000
|
Đá tự nhiên
|
21
|
Hồng bình định (mới)
|
500.000
|
Đá tự nhiên
|
22
|
Tím hoa cà
|
480.000
|
Đá tự nhiên
|
* Lưu ý tất cả các hạng mục điều tính mét vuông. Riêng thi công bàn bếp, lavabo tính mét dài.
* Áp dụng cho các công trình bo cạnh đơn giản, chưa tính bo cạnh cao cấp, len, chỉ...
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét
Rất vui nhận được lời nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm, công trình, dịch vụ của chúng tôi. Nhận xét của các bạn vô cùng quan trọng để chúng tôi hoàn thiện mình hơn để phục vụ tốt hơn nhu cầu của các bạn.